CD Mictlan
Guatemala
CD Mictlan Resultados mais recentes
Mùa Thống Kê
Ghi Bàn
CD Mictlan ghi bàn cứ mỗi 79 phút trong Giải vô địch quốc gia, Clausura
CD Mictlan ghi trung bình 1.14 bàn mỗi trận
CD Mictlan là đội đầu tiên ghi bàn trong 37% trong suốt Giải vô địch quốc gia, Clausura
CD Mictlan không ghi được bàn trong 28% tại Giải vô địch quốc gia, Clausura
Bàn thua
CD Mictlan để thủng lưới cứ mỗi 55 phút tại Giải vô địch quốc gia, Clausura
CD Mictlan để thủng lưới trung bình 1.64 bàn mỗi trận
CD Mictlan đạt được 28% trận giữ sạch lưới tại Giải vô địch quốc gia, Clausura
Trên / Dưới Bàn Thắng
Trên / Dưới Bàn Thắng được tính từ tổng số bàn thắng của trận đấu cho các trận đấu mà CD Mictlan đã tham gia trong Giải vô địch quốc gia, Clausura
CD Mictlan tổng số bàn thắng mỗi trận 2.77 trong mỗi trận tại Giải vô địch quốc gia, Clausura
Tỷ lệ các trận đấu có trên 2.5 bàn thắng là 50% đối với CD Mictlan tại Giải vô địch quốc gia, Clausura
Tỷ lệ các trận đấu có dưới 3.5 bàn thắng là 73% đối với CD Mictlan tại Giải vô địch quốc gia, Clausura
CDG thống kê
CD Mictlan đạt được việc cả hai đội ghi bàn trong 55% trận đấu tại Giải vô địch quốc gia, Clausura
CD Mictlan ghi nhận cả hai đội ghi bàn trong hiệp một trong 19% trận đấu tại Giải vô địch quốc gia, Clausura
CD Mictlan ghi nhận cả hai đội ghi bàn trong hiệp hai trong 28% trận đấu của đội này tại Giải vô địch quốc gia, Clausura
Bàn Thắng Theo Khoảng Thời Gian
CD Mictlan ghi được nhiều bàn thắng nhất trong các trận đấu trong 81-90+ phút, chiếm 55% số bàn thắng trong Giải vô địch quốc gia, Clausura
CD Mictlan chứng kiến nhiều bàn thắng nhất được ghi trong các trận đấu trong 11-20 phút, chiếm 23% số bàn thắng trong Giải vô địch quốc gia, Clausura
CD Mictlan chứng kiến nhiều bàn thua nhất được ghi trong các trận đấu trong 81-90+ phút, chiếm 41% số bàn thắng trong Giải vô địch quốc gia, Clausura
CD Mictlan ghi được nhiều bàn thắng nhất trong các trận đấu trong 0-15 phút, chiếm 60% số bàn thắng trong Giải vô địch quốc gia, Clausura
CD Mictlan chứng kiến nhiều bàn thắng nhất được ghi trong các trận đấu trong 16-30 phút, chiếm 28% số bàn thắng trong Giải vô địch quốc gia, Clausura
CD Mictlan chứng kiến nhiều bàn thua nhất được ghi trong các trận đấu trong 0-15 phút, chiếm 46% số bàn thắng trong Giải vô địch quốc gia, Clausura
Kèo Chấp Thống Kê
CD Mictlan ghi nhận thành công lớn nhất trong +2.5, đạt được 91% trong Giải vô địch quốc gia, Clausura
Trong hiệp một, CD Mictlan ghi nhận thành công lớn nhất trong +1.5, đạt được 87% trong Giải vô địch quốc gia, Clausura
Trong hiệp hai, CD Mictlan ghi nhận hiệu suất cao nhất trong +1.5, đạt được 82% trong Giải vô địch quốc gia, Clausura
Thẻ Vàng Và Thẻ Đỏ
CD Mictlan thắng bằng thẻ trong 37% trận đấu tại Giải vô địch quốc gia, Clausura
CD Mictlan có trung bình 5.64 thẻ trong các trận đấu tại Giải vô địch quốc gia, Clausura
Trong hiệp một, CD Mictlan thắng bằng thẻ trong 41% trận đấu tại Giải vô địch quốc gia, Clausura
Trong hiệp một, CD Mictlan có trung bình 2.32 thẻ trong các trận đấu tại Giải vô địch quốc gia, Clausura
Trong hiệp hai, CD Mictlan thắng bằng thẻ trong 32% trận đấu tại Giải vô địch quốc gia, Clausura
Trong hiệp hai, CD Mictlan có trung bình 3.32 thẻ trong các trận đấu tại Giải vô địch quốc gia, Clausura
Phạt Góc Thống Kê
CD Mictlan thắng bằng quả phạt góc trong 37% trận đấu tại Giải vô địch quốc gia, Clausura
CD Mictlan có trung bình 8.68 quả phạt góc trong các trận đấu tại Giải vô địch quốc gia, Clausura
Trong hiệp một, CD Mictlan thắng bằng quả phạt góc trong 32% trận đấu tại Giải vô địch quốc gia, Clausura
CD Mictlan có trung bình 4.55 quả phạt góc trong các trận đấu tại Giải vô địch quốc gia, Clausura
Trong hiệp hai, CD Mictlan thắng bằng quả phạt góc trong 23% trận đấu tại Giải vô địch quốc gia, Clausura
CD Mictlan có trung bình 4.14 quả phạt góc trong các trận đấu tại Giải vô địch quốc gia, Clausura
Thống Kê Cầu Thủ
- No data for selected season
CD Mictlan Bàn
| # | Đội | TC | T | V | Đ | BT | KD | K |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 22 | 14 | 6 | 2 | 41:14 | 27 | 48 | |
| 2 | 22 | 14 | 2 | 6 | 33:20 | 13 | 44 | |
| 3 | 22 | 13 | 3 | 6 | 39:23 | 16 | 42 | |
| 4 | 22 | 11 | 6 | 5 | 31:28 | 3 | 39 | |
| 5 | 22 | 10 | 1 | 11 | 26:31 | -5 | 31 | |
| 6 | 22 | 8 | 4 | 10 | 32:29 | 3 | 28 | |
| 7 | 22 | 6 | 7 | 9 | 22:29 | -7 | 25 | |
| 8 | 22 | 6 | 6 | 10 | 21:23 | -2 | 24 | |
| 9 | 22 | 6 | 5 | 11 | 21:26 | -5 | 23 | |
| 10 | 22 | 6 | 5 | 11 | 17:35 | -18 | 23 | |
| 11 | 22 | 6 | 4 | 12 | 23:37 | -14 | 22 | |
| 12 | 22 | 5 | 5 | 12 | 15:26 | -11 | 20 |
- Playoffs
- Relegation